Tằng Tổ húy Kinh (經)

Thân sinh

Thông tin

185?
10/5
Tằng Tổ húy Kinh (經)
(162,113)
  • Tằng
  • tổ
  • khảo
  • bản
  • thôn
  • sắc
  • mục
  • kiêm
  • thôn
  • trưởng
  • Trương
  • trưởng
  • công
  • huý
  • Kinh
  • thuỵ
  • mẫn
  • biện
  • phủ
  • quân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • Hoang
  • Lăng
  • xứ
  • .
  • Ngũ
  • ngoạt
  • thập
  • nhật
  • kỵ
  • .
  • Tằng
  • tổ
  • tỷ
  • tiền
  • thừa
  • phu
  • Trương
  • chính
  • thất
  • Dương
  • thị
  • hàng
  • nhất
  • huý
  • Thư
  • hiệu
  • từ
  • thuận
  • nhụ
  • nhân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • hoang
  • lăng
  • xứ
  • .
  • Thập
  • ngoạt
  • nhị
  • thập
  • nhất
  • nhật
  • kỵ
  • .