Bát Thế húy Anh (兄)

Thân sinh

Thông tin

1913
21/7/1945
Bát Thế húy Anh (兄)
(3181+3,1811)
  • Bát
  • thế
  • tổ
  • khảo
  • tiền
  • bản
  • thôn
  • sinh
  • đồ
  • dân
  • công
  • thượng
  • 老撾Lào
  • khoá
  • nhất
  • hương
  • lão
  • Trương
  • phủ
  • huý
  • Anh
  • (Trí)
  • (Quý
  • Sửu
  • niên)
  • phủ
  • quân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • Lợn
  • xứ
  • .
  • Tạ
  • thế
  • Ất
  • Dậu
  • niên
  • thất
  • ngoạt
  • nhị
  • thập
  • thất
  • nhật
  • .
  • Bát
  • thế
  • tổ
  • tỷ
  • tiền
  • thừa
  • phu
  • thăng
  • hương
  • đình
  • thượng
  • thọ
  • lão
  • Trương
  • chính
  • thất
  • Bùi
  • thị
  • hàng
  • nhất

  • húy

  • Cháu

  • (Ất

  • Mão
  • niên)
  • hiệu
  • từ
  • thuận
  • nhụ
  • nhân
  • .
  • Tạ
  • thế
  • Canh

  • Ngọ
  • niên

  • ngũ
  • ngoạt

  • nhị
  • thập

  • nhị
  • nhật
  • .