Viễn Tổ húy Cung (弓)

Thông tin

?
24/9
Viễn Tổ húy Cung (弓)
(824,644)
  • Viễn
  • tổ
  • khảo
  • tiền
  • kỳ
  • thụ
  • lệnh
  • chỉ
  • cai
  • hợp
  • chức
  • hương
  • đình
  • đại
  • đức
  • vọng
  • cung
  • tín
  • nam
  • Trương
  • Trọng
  • Công
  • huý
  • Cung
  • thuỵ
  • cương
  • trực
  • phủ
  • quân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • Hoang
  • Lăng
  • xứ
  • toạ
  • khôn
  • hướng
  • cấn
  • .
  • Cửu
  • ngoạt
  • nhị
  • thập
  • tứ
  • nhật
  • kỵ
  • .
  • Thê
  • tử
  • tiền
  • thừa
  • phu
  • Trương
  • chính
  • thất
  • Sử
  • thị
  • hàng
  • nhì
  • huý
  • Hồ
  • hiệu
  • trinh
  • cát
  • nhụ
  • nhân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • Đồng
  • Yêm
  • xứ
  • toạ
  • nhâm
  • hướng
  • bính
  • .
  • Trương
  • á
  • thất
  • Sử
  • thị
  • hàng
  • quý
  • huý
  • Đào
  • hiệu
  • mậu
  • nhụ
  • nhân
  • .
  • Mộ
  • tại
  • Đội
  • lăng
  • xứ
  • toạ
  • khôn
  • hướng
  • cấn
  • .